Nhà sản xuất cánh tay robot hàn
Ưu đãi EVS cánh tay hàn robot có thể mang lại khả năng lặp lại hoàn hảo để tạo ra các mối hàn nhất quán và chất lượng cao. Của chúng tôi robot hàn để bán giúp nâng cao hiệu quả và giảm thời gian chu kỳ. sử dụng hệ thống và quy trình hàn tự động cho phép bạn cắt giảm chi phí lao động trực tiếp cũng như bảo tồn vật liệu. EVS có thể tùy chỉnh hệ thống hàn robot để phù hợp với từng yêu cầu khác nhau của khách hàng. Chúng ta có robot hàn mig, robot hàn hồ quangvà Robot hàn CNC tất cả đều được chứng nhận ISO và CE. Hãy chọn cánh tay hàn chất lượng cao của EVS và chúng tôi sẽ đảm bảo tính hiệu quả của quy trình sản xuất của bạn.
Ưu điểm của robot hàn EVS
Cài đặt linh hoạt: Việc cài đặt và gỡ lỗi robot chỉ mất vài giờ với các tùy chọn cài đặt mặt đất hoặc nghịch đảo.
Cấu trúc nhẹ: Cấu trúc nhỏ gọn và nhẹ của robot cho phép nó hoạt động trong không gian hẹp với tốc độ chạy cao.
Mối hàn chất lượng cao: Robot hàn EVS có thể cung cấp các đường hàn phẳng và đồng nhất, không có lỗ rỗng và vết nứt.
Ứng dụng robot hàn EVS
Không chỉ có thể công ty hàn robot sử dụng robot hàn của EVS cho hàn nhôm bằng robot mà còn để hoàn thành tất cả các loại quy trình hàn tuyến tính, đường cong và phức tạp. Chúng bao gồm hàn các bộ phận ô tô, xe máy, nồi hơi, máy móc hạng nặng, đầu máy xe lửa, giá đỡ, bàn, ghế, thiết bị thể dục, khung cửa và những thứ khác.
| Mẫu | QJR6-2000H | QJR6-1400H | QJRH4-1A | |
| Số trục | 6 | 6 | 6 | |
| Khối hàng | 6kg | 6kg | 4kg | |
| Lặp lại định vị | ± 0.08mm | ± 0.08mm | ± 0.05mm | |
| Sải tay tối đa | 2014mm | 1456mm | 1410.5mm | |
| Phạm vi chuyển động | J1 | ± 175º | ± 168º | ± 168º |
| J2 | ﹢159°,﹣95° | ﹢159°,﹣97° | ﹢150°,﹣89° | |
| J3 | ﹢95°,﹣125° | ﹢95°,﹣125° | ﹢85°,﹣111° | |
| J4 | ± 183º | ± 183º | ± 167º | |
| J5 | +129°,-126° | ﹢129°,﹣126° | ﹢58°,﹣217° | |
| J6 | ± 360º | ± 360º | ± 360º | |
| Tốc độ tối đa | J1 | 189 ° / s | 240 ° / s | 200 ° / s |
| J2 | 189 ° / s | 240 ° / s | 200 ° / s | |
| J3 | 189 ° / s | 240 ° / s | 234 ° / s | |
| J4 | 360 ° / s | 378 ° / s | 349 ° / s | |
| J5 | 320 ° / s | 320 ° / s | 355 ° / s | |
| J6 | 974 ° / s | 974 ° / s | 481 ° / s | |
| Mô men xoắn cho phép | J4 | 28N · m | 28N · m | 10.51N · m |
| J5 | 14.4N · m | 14.4N · m | 10.51N · m | |
| J6 | 5N · m | 5N · m | 2.94N · m | |
| Thời điểm quán tính | J4 | 1.2kg·mXNUMX | 1.2kg·mXNUMX | 0.38kg·mXNUMX |
| J5 | 0.8kg·mXNUMX | 0.8kg·mXNUMX | 0.38kg·mXNUMX | |
| J6 | 0.1kg·mXNUMX | 0.1kg·mXNUMX | 0.03kg·mXNUMX | |
| Trọng lượng cơ thể robot | 230kg | 150kg | 150kg | |
| Công suất điện | 3.4kVA | 2.6kVA | 3.2VA | |
| Điện nguồn | 220 pha XNUMXV | 220 pha XNUMXV | 220 pha XNUMXV | |
| Nội Kích | 600 * 480 * 920mm | 600 * 480 * 920mm | 580 * 650 * 960mm | |
| Tủ Trọng lượng | 95kg | 95kg | 95kg | |
| Biểu mẫu cài đặt | Gắn trên mặt đất / treo tường | Gắn trên mặt đất / treo tường | Mặt đất, trần | |
| Các Ứng Dụng | Hàn Với gói hàn (máy hàn aotai AMIG 350R hoặc Megmeet Ehave CM350AR, bộ cấp dây, súng hàn chống va chạm) | Hàn Với gói hàn (máy hàn aotai AMIG 350R hoặc Megmeet Ehave CM350AR, bộ cấp dây, súng hàn chống va chạm) | Hàn Với gói hàn (máy hàn aotai AMIG 350R hoặc Megmeet Ehave CM350AR, bộ cấp dây, súng hàn chống va chạm) | |
Hàn MIG (hàn khí kim loại): thích hợp với nhiều loại vật liệu và tốc độ hàn nhanh.
Hàn TIG (hàn khí vonfram): thích hợp cho hàn chính xác, đặc biệt đối với các tấm mỏng hoặc mối hàn yêu cầu độ chính xác cao.
Hàn điểm: Thường được sử dụng trong ngành công nghiệp ô tô để nối các tấm kim loại mỏng.
Hàn laser: Cung cấp khả năng hàn tốc độ cao và độ chính xác cao, thích hợp cho các bộ phận có độ chính xác cao.